thiết bị công tắc kín kim loại kiểu di chuyển KYN61-40.5
thi ết b ị công tắc kín kim loại KYN61-40.5(g ọi t ắt t ủ c ông t ắc )thích h ợp cho h ệ th ống đi ện l ực chia đo ạn d ây m ẫu đ ơn và d ây m ẫu đ ơn 35kV, 50Hz của điện lưu ba pha .chủ yếu ứng dụng cho đ ón nhạn và phâ n phối đ iện nă ng trong nhà máy phát điện ,trạm biện điện ,xí nghiệp công khoáng ,kiến trúc cao tầng , đồng thời khống chế ,bảo vệ và giám sắt đối với đường điện . đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn của EC60298、GB3906、 DL404,cóđ ầy đ ủ các ch ức n ăng “n ăm phòng “,s ử d ụng nguyên li ệu cách đi ện ch ất l ư ợng cao và c ông ngh ệ cách đi ện m ới , ưu hoá hình c ủa c ực đi ện ,k ết c ấu t ối ưu ,di ện tích đ ặt máy ít .v ỏ máy đ ư ợc gia c ông b ằng lá thép ch ất l ư ờng cao ,và liên k ết v ới nhau b ằng ốc c ư ờng đ ộ cao .
- đặc điểm
- điều kiện
- phạm vi
- hình ảnh
- nhận chứng
- 1.C ÔNG NGH Ệcách đi ện m ới 。
2.Ưu hoá hình cực điện ,kết cấu tối ưu ,diện tích đặt máy 。
3.v ỏ máy s ử d ụng lá thép ch ất l ư ợng cao,liên k ết v ới nhau b ằng ốc c ư ờng đ ộ cao 。
4.các bộ phần chức năng đều được ngăn chia bằng lá thép ,và có đường thả áp lực độc lập
- 1、 nhiệt độ môi trường :cao nhất +40℃,thấp nhất -5℃(cho phép di chuyển -30℃);
2、 cao độ :không qua 1000m;
3、 độ ẩm đương đối trung bình hàng ngày không qua 95%,độ ẩm đương đối trung bình hàng tháng không qua 90%.
4、 liệt độ động đất không qua 8 độ ;
5、 nơi đặt không có nguy cơ cháy ,nổ ,bần bụi và chấn động mạnh .
ghi chú : nếu điều kiện không đáp ứng được yêu cầu ,hãy liên hệ với chúng tôi .。
- chú yếu sử dụng trong nhà máy phát điện ,trạm biến điện ,xí nghiệp công khoáng ,kiến trúc công tầng .
- trung tâmthí nhiệm và giám sát chất lượng quốc gia .